Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm các dịch vụ làm visa của Visa Toàn Cầu, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Visa Toàn Cầu". (Ví dụ: dịch vụ visa hàn quốc visatoancau). Tìm kiếm ngay
404 lượt xem

Điền Tờ Khai Xin Visa Đức Online Như Thế Nào?

Tờ khai xin cấp thị thực đi Đức là giấy tờ quan trọng khi làm hồ sơ visa Đức. Đối với những ai lần đầu điền đơn thì sẽ cảm thấy tương đối khó khăn, vì tuy tờ khai xin visa của các quốc gia trong khối Schengen giống nhau về các mục nhưng cách điền đơn lại có đôi chút khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có thêm kinh nghiệm khi điền tờ khai xin visa Đức online nhé!

Giới thiệu về tờ khai xin visa Đức online

tờ khai xin visa Đức online

Đơn xin cấp thị thực đi Đức( tờ khai xin visa Đức) là tờ khai thể hiện ý chí và mong muốn của đương đơn đối với cơ quan có thẩm quyền tại Đức. Đơn xin visa Đức bao gồm 5 mục chính là:

  • Personal Details – Thông tin cá nhân
  • Contact Data – Thông tin liên lạc
  • Documents – Giấy tờ
  • Travel Data – Thông tin về chuyến đi
  • Assumption of Costs – Nhận chi trả chi phí

Cơ quan có thẩm quyền sẽ căn cứ vào tờ khai xin visa Đức để thực hiện việc cấp visa. Mọi giấy tờ trong hồ sơ xin thị thực của bạn chỉ có nhiệm vụ chứng minh các thông tin điền trên tờ khai là đúng và trùng khớp.

Dựa vào đơn xin visa và các giấy tờ khác trong bộ hồ sơ của bạn cơ quan thẩm quyền sẽ xem xét và duyệt visa cho bạn hay không.

Chính vì vậy, việc điền đúng và đầy đủ thông tin trên đơn xin visa Đức là điều quan trọng mà mọi đương đơn đều cần lưu tâm, nhất là với những người lần đầu. Để tránh những sai sót không đáng có, Visatoancau sẽ hướng dẫn chi tiết cách điền đơn visa Đức online cho bạn tham khảo qua mục dưới đây nhé!

Chi tiết cách điền tờ khai xin visa Đức

Đầu tiên, bạn truy cập vào liên kết tại đây và lựa chọn Tiếng Việt trước khi tiến hành điền tờ khai xin visa Đức.

Sau đó chọn “Đơn xin thị thực mới – New Application để bắt đầu khai thông tin.

Bước 1: Điền Thông tin cá nhân – Personal Details

Điền Thông tin cá nhân – Personal Details

Họ: Điền họ của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành). Được phép sử dụng các ký tự (đặc biệt) như sau: ({A..Z{ÄÖÜß{‘/-+.?blank})*. Không được dùng chữ số.

Họ khai sinh (nếu có): Điền họ của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành). Được phép sử dụng các ký tự (đặc biệt) như sau: ({A..Z{ÄÖÜß{‘/-+.?blank})*. Không được dùng chữ số.

Tên: Điền (các) tên của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành). Được phép sử dụng các ký tự (đặc biệt) như sau: ({A..Z{ÄÖÜß{‘/-+.?blank})*. Không được dùng chữ số.

Ngày tháng năm sinh: Điền ngày, tháng, năm sinh (dưới dạng dd.mm.yyyy) của người làm đơn vào đây. Nếu không biết ngày, tháng chính xác thì có thể viết 00.00 thay vào đó. Nhưng năm sinh thì bắt buộc phải được viết vào.

Nơi sinh: Điền nơi sinh của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành)

Quốc gia sinh: Điền quốc gia nơi sinh của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Giới tính: Điền giới tính người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành)

Tình trạng hôn nhân: Điền tình trạng hôn nhân của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành)

Quốc tịch hiện nay: Chọn quốc tịch ghi trên giấy thông hành

Quốc tịch gốc (nếu có)

Bạn có muốn thực hiện quyền tự do đi lại không?

Thân nhân của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ (vợ, chồng, con hoặc bố mẹ, ông bà nội, ngoại của bản thân và vợ/chồng, sống phụ thuộc) khi thực hiện quyền tự do đi lại của mình, có thể tự quyết định được có muốn khai báo về công việc, về bên liên hệ và nguồn gốc tài chính cho sự lưu trú của mình hay không.

Nếu bạn thuộc về nhóm người đó và không muốn cung cấp thông tin này, đề nghị bạn chọn trả lời ““. Quan hệ họ hàng cần phải được chứng minh bằng giấy tờ chính thức.

Cụ thể, bạn sẽ điền thêm thông tin về công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sĩ.

Quan hệ họ hàng, chọn:

  • Vợ, chồng/ Người sống cùng như vợ chồng
  • Con cháu nội, ngoại
  • Bố mẹ, ông bà nội ngoài của đương đơn và của vợ/chồng

Họ: Điền họ của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành hoặc trong chứng minh thư). Được phép sử dụng các ký tự (đặc biệt) như sau: ({A..Z{ÄÖÜß{‘/-+.?blank})*. Không được dùng chữ số.

Tên: Điền (các) tên của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành hoặc trong chứng minh thư). Được phép sử dụng các ký tự (đặc biệt) như sau: ({A..Z{ÄÖÜß{‘/-+.?blank})*. Không được dùng chữ số.

Ngày tháng năm sinh: Điền ngày, tháng, năm sinh (dưới dạng dd.mm.yyyy) của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ (chính xác như được viết trong giấy thông hành hoặc trong chứng minh thư).

Quốc tịch hiện nay: Điền quốc tịch của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ vào đây.

Số giấy thông hành hoặc chứng minh thư: Điền số giấy thông hành hoặc chứng minh thư của công dân EU, khối kinh tế Châu Âu hoặc Thụy Sỹ vào đây.

Nếu bạn chọn trả lời “không”, bạn sẽ điền thông tin về nghề nghiệp.

Công việc hiện nay: Điền công việc đúng với bản thân trong danh mục có sẵn

  • Chuyên gia CNTT
  • Chính trị gia
  • Cán bộ kỹ thuật hành chính
  • Cán bộ lãnh đạo doanh nghiệp
  • Công chức
  • Công nhân
  • Cảnh sát, quân đội
  • Doanh nhân
  • Giáo sĩ, tăng ni sư
  • Giáo viên
  • Hành nghề tự do
  • Hưu trí
  • Kiến trúc sư
  • Kỹ thuật viên các ngành khác,…

Sau đó điền:

Tên công ty và số điện thoại (với sinh viên ghi tên và số điện thoại của trường): Điền tên của cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Đường: Điền đường của địa chỉ cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Số nhà: Điền số nhà của địa chỉ cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Các thông tin khác về địa chỉ: Điền các thông tin chi tiết thêm (nếu có) về địa chỉ của công ty/trường của người làm đơn

Mã bưu chính: Điền mã số bưu chính của địa chỉ cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Địa điểm: Điền đô thị/xã của địa chỉ cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Nước: Điền quốc gia của địa chỉ cơ quan nơi làm việc/trường của người làm đơn

Bước 2: Điền thông tin liên lạc – Contact Data

Bước 2: Điền thông tin liên lạc – Contact Data

Đường: Điền tên đường của địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Số nhà: Điền số nhà của địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Các thông tin khác về địa chỉ: Điền thông tin chi tiết thêm (nếu có) về địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Mã bưu chính: Điền mã số bưu chính của địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Địa điểm: Điền đô thị/xã của địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Nước: Điền quốc gia của địa chỉ nhà ở hiện tại của người làm đơn

Điện thoại: Điền số điện thoại hiện tại của người làm đơn

Thư điện tử: Điền địa chỉ thư điện tử hiện tại của người làm đơn

Bạn có cư trú tại một quốc gia khác với quốc gia bạn đang có quốc tịch không?

Nếu người làm đơn không có quốc tịch của quốc gia cư trú của mình thì bạn chọn câu trả lời “” và điền các thông tin dưới đây:

Loại giấy phép quay lại/ giấy phép lưu trú: Điền loại giấy phép lưu trú của người làm đơn

Số giấy phép quay lại/ giấy phép lưu trú: Điền số giấy phép lưu trú của người làm đơn

Có giá trị đến: Điền vào đây, giấy phép lưu trú của người làm đơn có giá trị đến ngày bao nhiêu.

Bước 3: Giấy tờ – Documents

Bước 3: Giấy tờ – Documents

Giấy tờ căn cước và thông hành:

Loại giấy giấy thông hành: Chọn giấy thông hành của người làm đơn:

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao
  • Hộ chiếu công vụ
  • Hộ chiếu đặc biệt
  • Giấy thông hành quốc gia
  • Giấy thông hành Liên hợp quốc,…

Số giấy thông hành: Điền số́ giấy thông hành của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Số định danh cá nhân (nếu có): Điền số́ định danh cá nhân (nếu có) của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Ngày cấp: Điền ngày cấp giấy thông hành của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Có giá trị đến: Điền vào đây giấy thông hành của người làm đơn có giá trị đến ngày bao nhiêu (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Quốc gia cấp: Điền nhà nước cấp hộ chiếu đã cấp giấy thông hành của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Cơ quan cấp: Điền cơ quan cấp hộ chiếu đã cấp giấy thông hành của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Nơi cấp: Điền nơi cấp giấy thông hành của người làm đơn vào đây (chính xác như được viết trong giấy thông hành).

Dữ liệu sinh trắc học:

Bạn đã từng được lấy dấu vân tay khi xin thị thực Schengen chưa? 

Nếu rồi, tick vào “” và điền ngày tháng năm (nếu biết)

Nếu chưa, bỏ qua và đi xuống bước tiếp theo

Bước 4: Thông tin chuyến đi – Travel Data

Bước 4: Thông tin chuyến đi

Mục đích chuyến đi:

  • Du lịch
  • Thăm thân
  • Công tác
  • Qúa cảnh
  • Sức khỏe,..

Thông tin khác (nêu rõ): nếu có mục đích khác vui lòng điền rõ vào mục này.

Nước thành viên sẽ nhập cảnh đầu tiên: Điền quốc gia bạn sẽ nhập cảnh đầu tiên trong khối Schengen.

Điểm đến chính: Điền vào đây, nước thành viên nào là điểm đến chính của người làm đơn (nước đến là nước thành viên trong khối Schengen). Điểm đến chính là nơi, người làm đơn định trải qua nhiều thời gian nhất hoặc là nơi người làm đơn thực hiện mục tiêu chính của chuyến đi.

Số lần nhập cảnh mong muốn: 

  • Nhập cảnh 1 lần
  • Nhập cảnh 2 lần
  • Nhập cảnh nhiều lần

Ngày dự kiến nhập cảnh vào khối Schengen: Ngày bạn dự định nhập cảnh vào khối Schengen.

Ngày dự kiến xuất cảnh khỏi khối Schengen: Ngày bạn dự định xuất cảnh khỏi khối Schengen, đề nghị bạn để ý rằng giấy thông hành của người làm đơn còn phải có giá trị ít nhất ba tháng sau khi người làm đơn định xuất cảnh (lần cuối) khỏi lãnh thổ của các nước thành viên.

Thời gian dự kiến lưu trú hoặc quá cảnh (số ngày): thị thực được xin cho khoảng thời gian lưu trú nào (bao nhiêu ngày).

Trong vòng 3 năm trở lại đây bạn có được cấp thị thực Schengen không? 

Nếu có điền giá trị visa Schengen từ ngày bao nhiêu đến ngày bao nhiêu (viết dưới dạng dd.mm.yyyy)

Điền các thông tin về giấy phép nhập cảnh vào nước đến cuối cùng (nếu có)

Ở mục liên hệ: bạn điền đối tượng liên hệ về việc lưu trú dự định của người làm đơn vào đây.

Các đối tượng liên hệ gồm:

  • Người mời
  • Tổ chức/ Công ty mời
  • Khách sạn,..

Bước 5: Nhận chi trả chi phí – Assumption of Costs

Bạn tích chọn đối tượng sẽ chi trả cho chuyến đi ở mục này và hình thức chi trả:

Bước 5: Nhận chi trả chi phí – Assumption of Costs

Nếu người chi trả khác với người mời bạn đưa thông tin ở mục trước thì cần khai thêm của người chia trả (Họ tên, địa chỉ, số liên hệ …)

Sau khi điền đủ hết thông tin, hệ thống sẽ trả lại đơn visa hoàn thiện dưới định dạng PDF.

Bạn bấm “Tải về”, sau đó in ra ký tên, dán hình.

Trên đây là toàn bộ các bước điền tờ khai xin visa Đức cùng hướng dẫn điền chi tiết. Nếu bạn vẫn bối rối và mong muốn tìm kiếm một đơn vị cung cấp dịch vụ làm visa uy tín hãy tham khảo ngay dịch vụ của Visatoancau.

Với kinh nghiệm trên 10 năm cùng đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm, Visatoancau cam kết sẽ hướng dẫn bạn điền đơn xin visa Đức tận tâm cũng như giúp bạn chuẩn bị đầy đủ hồ sơ xin thị thực Schengen, góp phần tăng tỷ lệ đậu visa. Liên hệ đến số hotline 0917607117 hoặc điền thông tin vào form sau đây để được Visatoancau hỗ trợ nhanh chóng nhất nhé!

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết